TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewirken

/bəˈvɪʁkən/ giọng máy của trình duyệt

bewirken nghĩa là dẫn đến.

Nghĩa của bewirken

Động từ

  1. Dẫn đến.

Chia động từ bewirken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bewirktPhân từ I: bewirkend

Hiện tại Präsens

  • ich bewirke
  • du bewirkst
  • er/sie/es bewirkt
  • wir bewirken
  • ihr bewirkt
  • sie/Sie bewirken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bewirkte
  • du bewirktest
  • er/sie/es bewirkte
  • wir bewirkten
  • ihr bewirktet
  • sie/Sie bewirkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bewirkt
  • du hast bewirkt
  • er/sie/es hat bewirkt
  • wir haben bewirkt
  • ihr habt bewirkt
  • sie/Sie haben bewirkt

Tương lai Futur I

  • ich werde bewirken
  • du wirst bewirken
  • er/sie/es wird bewirken
  • wir werden bewirken
  • ihr werdet bewirken
  • sie/Sie werden bewirken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bewirke
  • du bewirkest
  • er/sie/es bewirke
  • wir bewirken
  • ihr bewirket
  • sie/Sie bewirken

Mệnh lệnh Imperativ

  • bewirk! (du)
  • bewirkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring about (to cause to take place)

Câu hỏi thường gặp

bewirken nghĩa là gì?

bewirken (động từ) nghĩa là dẫn đến.

Chia động từ bewirken ở thì hiện tại thế nào?

ich bewirke, du bewirkst, er/sie/es bewirkt, wir bewirken, ihr bewirkt, sie/Sie bewirken. Phân từ II: bewirkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.