TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kreieren

/kʁeˈʔiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

kreieren nghĩa là tạo, tạo nên.

Nghĩa của kreieren

Động từ

  1. Trang trọng Tạo, tạo nên, sáng tạo.

Chia động từ kreieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kreiertPhân từ I: kreierend

Hiện tại Präsens

  • ich kreiere
  • du kreierst
  • er/sie/es kreiert
  • wir kreieren
  • ihr kreiert
  • sie/Sie kreieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kreierte
  • du kreiertest
  • er/sie/es kreierte
  • wir kreierten
  • ihr kreiertet
  • sie/Sie kreierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kreiert
  • du hast kreiert
  • er/sie/es hat kreiert
  • wir haben kreiert
  • ihr habt kreiert
  • sie/Sie haben kreiert

Tương lai Futur I

  • ich werde kreieren
  • du wirst kreieren
  • er/sie/es wird kreieren
  • wir werden kreieren
  • ihr werdet kreieren
  • sie/Sie werden kreieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kreiere
  • du kreierest
  • er/sie/es kreiere
  • wir kreieren
  • ihr kreieret
  • sie/Sie kreieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kreier! (du)
  • kreiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kreieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với kreieren

  • Gestern habe ich ein Video übersetzt und Untertitel auf Esperanto und Spanisch kreiert. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to design; to shape; to create (a composition, a fashion line, etc.)

Câu hỏi thường gặp

kreieren nghĩa là gì?

kreieren (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên.

Chia động từ kreieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kreiere, du kreierst, er/sie/es kreiert, wir kreieren, ihr kreiert, sie/Sie kreieren. Phân từ II: kreiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.