TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kreis

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kreise · sinh cách: des Kreises

der Kreis nghĩa là vòng tròn, đường tròn, quận, quận hạt.

Nghĩa của Kreis

Danh từ · giống đực

  1. Vòng tròn, đường tròn.
  2. Quận, quận hạt, địa hạt, địa khu, khu.

Biến cách của Kreis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kreisdie Kreise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kreisesder Kreise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kreisden Kreisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kreisdie Kreise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kreis

Câu ví dụ với Kreis

  • Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circle; range, scope; a type of territorial administrative division, district; a group of people united by a common interest; cycle

Câu hỏi thường gặp

Kreis nghĩa là gì?

Kreis (danh từ) nghĩa là vòng tròn, đường tròn, quận, quận hạt.

Kreis là der, die hay das?

Kreis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kreis); số nhiều: die Kreise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.