der Kreis
số nhiều: die Kreise · sinh cách: des Kreises
der Kreis nghĩa là vòng tròn, đường tròn, quận, quận hạt.
Nghĩa của Kreis
Danh từ · giống đực
- Vòng tròn, đường tròn.
- Quận, quận hạt, địa hạt, địa khu, khu.
Biến cách của Kreis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kreis | die Kreise |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kreises | der Kreise |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kreis | den Kreisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kreis | die Kreise |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kreis
Câu ví dụ với Kreis
- Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circle; range, scope; a type of territorial administrative division, district; a group of people united by a common interest; cycle
Câu hỏi thường gặp
Kreis nghĩa là gì?
Kreis (danh từ) nghĩa là vòng tròn, đường tròn, quận, quận hạt.
Kreis là der, die hay das?
Kreis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kreis); số nhiều: die Kreise.