TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kreischen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁaɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

kreischen nghĩa là rít.

Nghĩa của kreischen

Động từ

  1. Rít.

Chia động từ kreischen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekreischtPhân từ I: kreischend

Hiện tại Präsens

  • ich kreische
  • du kreischst
  • er/sie/es kreischt
  • wir kreischen
  • ihr kreischt
  • sie/Sie kreischen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kreischte
  • du kreischtest
  • er/sie/es kreischte
  • wir kreischten
  • ihr kreischtet
  • sie/Sie kreischten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekreischt
  • du hast gekreischt
  • er/sie/es hat gekreischt
  • wir haben gekreischt
  • ihr habt gekreischt
  • sie/Sie haben gekreischt

Tương lai Futur I

  • ich werde kreischen
  • du wirst kreischen
  • er/sie/es wird kreischen
  • wir werden kreischen
  • ihr werdet kreischen
  • sie/Sie werden kreischen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kreische
  • du kreischest
  • er/sie/es kreische
  • wir kreischen
  • ihr kreischet
  • sie/Sie kreischen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kreisch! (du)
  • kreischt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kreischen

Đồng nghĩa

Họ từ của kreischen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squeal, to shriek, to scream; to screech; to cry, to weep; to squawk
  • Danh từ diminutive of Kreis

Câu hỏi thường gặp

kreischen nghĩa là gì?

kreischen (động từ) nghĩa là rít.

Chia động từ kreischen ở thì hiện tại thế nào?

ich kreische, du kreischst, er/sie/es kreischt, wir kreischen, ihr kreischt, sie/Sie kreischen. Phân từ II: gekreischt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.