TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rufen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁuːfən/ giọng máy của trình duyệt

rufen nghĩa là gọi, kêu, kêu la, la hét.

Nghĩa của rufen

Động từ

  1. Gọi, kêu.
  2. Kêu la, la hét, hò hét, quát tháo.

Chia động từ rufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerufenPhân từ I: rufend

Hiện tại Präsens

  • ich rufe
  • du rufst
  • er/sie/es ruft
  • wir rufen
  • ihr ruft
  • sie/Sie rufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rief
  • du riefst
  • er/sie/es rief
  • wir riefen
  • ihr rieft
  • sie/Sie riefen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerufen
  • du hast gerufen
  • er/sie/es hat gerufen
  • wir haben gerufen
  • ihr habt gerufen
  • sie/Sie haben gerufen

Tương lai Futur I

  • ich werde rufen
  • du wirst rufen
  • er/sie/es wird rufen
  • wir werden rufen
  • ihr werdet rufen
  • sie/Sie werden rufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rufe
  • du rufest
  • er/sie/es rufe
  • wir rufen
  • ihr rufet
  • sie/Sie rufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruf! (du)
  • ruft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rufen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rufen

Cụm từ, thành ngữ với rufen

Câu ví dụ với rufen

  • Ich denke, wir sollten die Polizei rufen. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581165
  • Soll ich vielleicht einen Krankenwagen rufen? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3184644
  • Ich meine, dass wir die Polizei rufen sollten. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12221239
  • Ich denke, dass wir die Polizei rufen sollten. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12221240
  • Ich finde, dass wir die Polizei rufen sollten. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12221241
  • Ich werde einen Krankenwagen rufen. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384018
  • Ich werde um Hilfe rufen. Tôi sẽ đi gọi giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772784
  • Hör auf zu rufen. Đừng hét nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call out, to shout, to cry (of a person or animal); to call for, to request the presence of; to call, to request the presence of; to call, to shout (an order, a statement, someone's name); to call, to beckon, to be waiting; to call (use a certain name for someone); to ask, to call for

Câu hỏi thường gặp

rufen nghĩa là gì?

rufen (động từ) nghĩa là gọi, kêu, kêu la, la hét.

Chia động từ rufen ở thì hiện tại thế nào?

ich rufe, du rufst, er/sie/es ruft, wir rufen, ihr ruft, sie/Sie rufen. Phân từ II: gerufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.