flüstern
flüstern nghĩa là nói thầm, thì thầm.
Nghĩa của flüstern
Động từ
- Nói thầm, thì thầm.
Chia động từ flüstern
Hiện tại Präsens
- ich flüstre
- du flüsterst
- er/sie/es flüstert
- wir flüstern
- ihr flüstert
- sie/Sie flüstern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich flüsterte
- du flüstertest
- er/sie/es flüsterte
- wir flüsterten
- ihr flüstertet
- sie/Sie flüsterten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geflüstert
- du hast geflüstert
- er/sie/es hat geflüstert
- wir haben geflüstert
- ihr habt geflüstert
- sie/Sie haben geflüstert
Tương lai Futur I
- ich werde flüstern
- du wirst flüstern
- er/sie/es wird flüstern
- wir werden flüstern
- ihr werdet flüstern
- sie/Sie werden flüstern
Giả định I Konjunktiv I
- ich flüstere
- du flüsterest
- er/sie/es flüstere
- wir flüstern
- ihr flüsteret
- sie/Sie flüstern
Mệnh lệnh Imperativ
- flüstre! (du)
- flüstert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flüstern
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với flüstern
- „Ich liebe dich“, flüsterte sie und schloss die Augen. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352851
- Tom flüsterte. Tom thì thầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8597874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whisper
Câu hỏi thường gặp
flüstern nghĩa là gì?
flüstern (động từ) nghĩa là nói thầm, thì thầm.
Chia động từ flüstern ở thì hiện tại thế nào?
ich flüstre, du flüsterst, er/sie/es flüstert, wir flüstern, ihr flüstert, sie/Sie flüstern. Phân từ II: geflüstert.