TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

flüstern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈflʏstɐn/ giọng máy của trình duyệt

flüstern nghĩa là nói thầm, thì thầm.

Nghĩa của flüstern

Động từ

  1. Nói thầm, thì thầm.

Chia động từ flüstern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geflüstertPhân từ I: flüsternd

Hiện tại Präsens

  • ich flüstre
  • du flüsterst
  • er/sie/es flüstert
  • wir flüstern
  • ihr flüstert
  • sie/Sie flüstern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich flüsterte
  • du flüstertest
  • er/sie/es flüsterte
  • wir flüsterten
  • ihr flüstertet
  • sie/Sie flüsterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geflüstert
  • du hast geflüstert
  • er/sie/es hat geflüstert
  • wir haben geflüstert
  • ihr habt geflüstert
  • sie/Sie haben geflüstert

Tương lai Futur I

  • ich werde flüstern
  • du wirst flüstern
  • er/sie/es wird flüstern
  • wir werden flüstern
  • ihr werdet flüstern
  • sie/Sie werden flüstern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich flüstere
  • du flüsterest
  • er/sie/es flüstere
  • wir flüstern
  • ihr flüsteret
  • sie/Sie flüstern

Mệnh lệnh Imperativ

  • flüstre! (du)
  • flüstert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flüstern

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với flüstern

  • „Ich liebe dich“, flüsterte sie und schloss die Augen. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352851
  • Tom flüsterte. Tom thì thầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8597874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whisper

Câu hỏi thường gặp

flüstern nghĩa là gì?

flüstern (động từ) nghĩa là nói thầm, thì thầm.

Chia động từ flüstern ở thì hiện tại thế nào?

ich flüstre, du flüsterst, er/sie/es flüstert, wir flüstern, ihr flüstert, sie/Sie flüstern. Phân từ II: geflüstert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.