TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flüssigkeit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈflʏ.sɪçˌkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flüssigkeiten · sinh cách: der Flüssigkeit

die Flüssigkeit nghĩa là nước, chất lỏng.

Nghĩa của Flüssigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Nước, chất lỏng.

Biến cách của Flüssigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flüssigkeitdie Flüssigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flüssigkeitder Flüssigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flüssigkeitden Flüssigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flüssigkeitdie Flüssigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Flüssigkeit

  • Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liquid

Câu hỏi thường gặp

Flüssigkeit nghĩa là gì?

Flüssigkeit (danh từ) nghĩa là nước, chất lỏng.

Flüssigkeit là der, die hay das?

Flüssigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flüssigkeit); số nhiều: die Flüssigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.