die Flüssigkeit
số nhiều: die Flüssigkeiten · sinh cách: der Flüssigkeit
die Flüssigkeit nghĩa là nước, chất lỏng.
Nghĩa của Flüssigkeit
Danh từ · giống cái
- Nước, chất lỏng.
Biến cách của Flüssigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flüssigkeit | die Flüssigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flüssigkeit | der Flüssigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flüssigkeit | den Flüssigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flüssigkeit | die Flüssigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Flüssigkeit
- Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquid
Câu hỏi thường gặp
Flüssigkeit nghĩa là gì?
Flüssigkeit (danh từ) nghĩa là nước, chất lỏng.
Flüssigkeit là der, die hay das?
Flüssigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flüssigkeit); số nhiều: die Flüssigkeiten.