wispern
wispern nghĩa là nói thầm, thì thầm.
Nghĩa của wispern
Động từ
- Nói thầm, thì thầm.
Chia động từ wispern
Hiện tại Präsens
- ich wispre
- du wisperst
- er/sie/es wispert
- wir wispern
- ihr wispert
- sie/Sie wispern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wisperte
- du wispertest
- er/sie/es wisperte
- wir wisperten
- ihr wispertet
- sie/Sie wisperten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewispert
- du hast gewispert
- er/sie/es hat gewispert
- wir haben gewispert
- ihr habt gewispert
- sie/Sie haben gewispert
Tương lai Futur I
- ich werde wispern
- du wirst wispern
- er/sie/es wird wispern
- wir werden wispern
- ihr werdet wispern
- sie/Sie werden wispern
Giả định I Konjunktiv I
- ich wispere
- du wisperest
- er/sie/es wispere
- wir wispern
- ihr wisperet
- sie/Sie wispern
Mệnh lệnh Imperativ
- wispre! (du)
- wispert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whisper; to make a whispering sound (most often in a mysterious or eerie way)
Câu hỏi thường gặp
wispern nghĩa là gì?
wispern (động từ) nghĩa là nói thầm, thì thầm.
Chia động từ wispern ở thì hiện tại thế nào?
ich wispre, du wisperst, er/sie/es wispert, wir wispern, ihr wispert, sie/Sie wispern. Phân từ II: gewispert.