TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wispern

/ˈvɪspərn/ giọng máy của trình duyệt

wispern nghĩa là nói thầm, thì thầm.

Nghĩa của wispern

Động từ

  1. Nói thầm, thì thầm.

Chia động từ wispern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewispertPhân từ I: wispernd

Hiện tại Präsens

  • ich wispre
  • du wisperst
  • er/sie/es wispert
  • wir wispern
  • ihr wispert
  • sie/Sie wispern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wisperte
  • du wispertest
  • er/sie/es wisperte
  • wir wisperten
  • ihr wispertet
  • sie/Sie wisperten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewispert
  • du hast gewispert
  • er/sie/es hat gewispert
  • wir haben gewispert
  • ihr habt gewispert
  • sie/Sie haben gewispert

Tương lai Futur I

  • ich werde wispern
  • du wirst wispern
  • er/sie/es wird wispern
  • wir werden wispern
  • ihr werdet wispern
  • sie/Sie werden wispern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wispere
  • du wisperest
  • er/sie/es wispere
  • wir wispern
  • ihr wisperet
  • sie/Sie wispern

Mệnh lệnh Imperativ

  • wispre! (du)
  • wispert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whisper; to make a whispering sound (most often in a mysterious or eerie way)

Câu hỏi thường gặp

wispern nghĩa là gì?

wispern (động từ) nghĩa là nói thầm, thì thầm.

Chia động từ wispern ở thì hiện tại thế nào?

ich wispre, du wisperst, er/sie/es wispert, wir wispern, ihr wispert, sie/Sie wispern. Phân từ II: gewispert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.