TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wissen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪsn̩/ giọng máy của trình duyệt

wissen nghĩa là biết.

Nghĩa của wissen

Động từ

  1. Biết.

Danh từ · giống trung

Wissen
  1. Tri thức, kiến thức.

Chia động từ wissen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewusstPhân từ I: wissend

Hiện tại Präsens

  • ich weiß
  • du weißt
  • er/sie/es weiß
  • wir wissen
  • ihr wisst
  • sie/Sie wissen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wusste
  • du wusstest
  • er/sie/es wusste
  • wir wussten
  • ihr wusstet
  • sie/Sie wussten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewusst
  • du hast gewusst
  • er/sie/es hat gewusst
  • wir haben gewusst
  • ihr habt gewusst
  • sie/Sie haben gewusst

Tương lai Futur I

  • ich werde wissen
  • du wirst wissen
  • er/sie/es wird wissen
  • wir werden wissen
  • ihr werdet wissen
  • sie/Sie werden wissen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich wüsste
  • du wüsstest
  • er/sie/es wüsste
  • wir wüssten
  • ihr wüsstet
  • sie/Sie wüssten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wisse
  • du wissest
  • er/sie/es wisse
  • wir wissen
  • ihr wisset
  • sie/Sie wissen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wisse! (du)
  • wisst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wissen

Câu ví dụ với wissen

  • Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4170005
  • Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325
  • Wenn Sie versuchen, etwas zu beweisen, hilft es zu wissen, dass es wahr ist. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #545
  • Wie, du weißt nicht?! Ý cậu là cậu không biết hả?!Tatoeba #448
  • Da du nicht überrascht bist, denke ich, musst du es gewusst haben. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #388
  • Weißt du nicht mehr? Bạn không nhớ à?Tatoeba #13726500
  • Er will nicht, dass Sie es wissen. Anh ấy không muốn bạn biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436973
  • Ich muss es vor halb drei wissen. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to know; to be aware of (a fact); to be assured that something or someone is in a certain state; to remember (with noch)
  • Danh từ knowledge

Câu hỏi thường gặp

wissen nghĩa là gì?

wissen (động từ, danh từ) nghĩa là biết.

Chia động từ wissen ở thì hiện tại thế nào?

ich weiß, du weißt, er/sie/es weiß, wir wissen, ihr wisst, sie/Sie wissen. Phân từ II: gewusst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.