TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wischen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

wischen nghĩa là lau, chùi, lau sạch, quẹt.

Nghĩa của wischen

Động từ

  1. Lau, chùi, lau sạch, chùi sạch.
  2. Quẹt.

Chia động từ wischen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewischtPhân từ I: wischend

Hiện tại Präsens

  • ich wische
  • du wischst
  • er/sie/es wischt
  • wir wischen
  • ihr wischt
  • sie/Sie wischen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wischte
  • du wischtest
  • er/sie/es wischte
  • wir wischten
  • ihr wischtet
  • sie/Sie wischten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewischt
  • du hast gewischt
  • er/sie/es hat gewischt
  • wir haben gewischt
  • ihr habt gewischt
  • sie/Sie haben gewischt

Tương lai Futur I

  • ich werde wischen
  • du wirst wischen
  • er/sie/es wird wischen
  • wir werden wischen
  • ihr werdet wischen
  • sie/Sie werden wischen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wische
  • du wischest
  • er/sie/es wische
  • wir wischen
  • ihr wischet
  • sie/Sie wischen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wisch! (du)
  • wischt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wischen

Đồng nghĩa

Họ từ của wischen

Câu ví dụ với wischen

  • Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485166
  • Wischen Sie sich die Augen. Lau mắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503751
  • Wisch deine Augen ab. Lau mắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wipe; to mop, scrub; to sweep; to swipe

Câu hỏi thường gặp

wischen nghĩa là gì?

wischen (động từ) nghĩa là lau, chùi, lau sạch, quẹt.

Chia động từ wischen ở thì hiện tại thế nào?

ich wische, du wischst, er/sie/es wischt, wir wischen, ihr wischt, sie/Sie wischen. Phân từ II: gewischt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.