wischen
wischen nghĩa là lau, chùi, lau sạch, quẹt.
Nghĩa của wischen
Động từ
- Lau, chùi, lau sạch, chùi sạch.
- Quẹt.
Chia động từ wischen
Hiện tại Präsens
- ich wische
- du wischst
- er/sie/es wischt
- wir wischen
- ihr wischt
- sie/Sie wischen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wischte
- du wischtest
- er/sie/es wischte
- wir wischten
- ihr wischtet
- sie/Sie wischten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewischt
- du hast gewischt
- er/sie/es hat gewischt
- wir haben gewischt
- ihr habt gewischt
- sie/Sie haben gewischt
Tương lai Futur I
- ich werde wischen
- du wirst wischen
- er/sie/es wird wischen
- wir werden wischen
- ihr werdet wischen
- sie/Sie werden wischen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wische
- du wischest
- er/sie/es wische
- wir wischen
- ihr wischet
- sie/Sie wischen
Mệnh lệnh Imperativ
- wisch! (du)
- wischt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wischen
Đồng nghĩa
Họ từ của wischen
Câu ví dụ với wischen
- Tom wischte gewissenhaft seine Fingerabdrücke von dem Messer. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485166
- Wischen Sie sich die Augen. Lau mắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503751
- Wisch deine Augen ab. Lau mắt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wipe; to mop, scrub; to sweep; to swipe
Câu hỏi thường gặp
wischen nghĩa là gì?
wischen (động từ) nghĩa là lau, chùi, lau sạch, quẹt.
Chia động từ wischen ở thì hiện tại thế nào?
ich wische, du wischst, er/sie/es wischt, wir wischen, ihr wischt, sie/Sie wischen. Phân từ II: gewischt.