TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erwischen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ɛʁˈvɪ.ʃən] giọng máy của trình duyệt

erwischen nghĩa là bắt quả tang, tóm được, kịp.

Nghĩa của erwischen

Động từ

  1. Bắt quả tang, tóm được. (biên soạn)
  2. Kịp (chuyến xe) (biên soạn)

Chia động từ erwischen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erwischtPhân từ I: erwischend

Hiện tại Präsens

  • ich erwische
  • du erwischst
  • er/sie/es erwischt
  • wir erwischen
  • ihr erwischt
  • sie/Sie erwischen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erwischte
  • du erwischtest
  • er/sie/es erwischte
  • wir erwischten
  • ihr erwischtet
  • sie/Sie erwischten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erwischt
  • du hast erwischt
  • er/sie/es hat erwischt
  • wir haben erwischt
  • ihr habt erwischt
  • sie/Sie haben erwischt

Tương lai Futur I

  • ich werde erwischen
  • du wirst erwischen
  • er/sie/es wird erwischen
  • wir werden erwischen
  • ihr werdet erwischen
  • sie/Sie werden erwischen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erwische
  • du erwischest
  • er/sie/es erwische
  • wir erwischen
  • ihr erwischet
  • sie/Sie erwischen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erwisch! (du)
  • erwischt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erwischen

  • Tom stand früh auf, um den ersten Zug zu erwischen. Tôm đã dậy sớm để bắt chuyến tàu đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6466146
  • Die Lehrerin hat ihn beim Abschreiben erwischt. Giáo viên đã bắt quả tang anh ấy gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911515
  • Er wurde von seiner Mutter beim Masturbieren erwischt. Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786815

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to catch (often referring to catching someone in an act of wrongdoing); to board, to catch (a train, flight, etc.)

Câu hỏi thường gặp

erwischen nghĩa là gì?

erwischen (động từ) nghĩa là bắt quả tang, tóm được, kịp.

Chia động từ erwischen ở thì hiện tại thế nào?

ich erwische, du erwischst, er/sie/es erwischt, wir erwischen, ihr erwischt, sie/Sie erwischen. Phân từ II: erwischt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.