TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erwähnen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛrˈvɛːnən/ giọng máy của trình duyệt

erwähnen nghĩa là đề cập.

Nghĩa của erwähnen

Động từ

  1. Đề cập.

Chia động từ erwähnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erwähntPhân từ I: erwähnend

Hiện tại Präsens

  • ich erwähne
  • du erwähnst
  • er/sie/es erwähnt
  • wir erwähnen
  • ihr erwähnt
  • sie/Sie erwähnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erwähnte
  • du erwähntest
  • er/sie/es erwähnte
  • wir erwähnten
  • ihr erwähntet
  • sie/Sie erwähnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erwähnt
  • du hast erwähnt
  • er/sie/es hat erwähnt
  • wir haben erwähnt
  • ihr habt erwähnt
  • sie/Sie haben erwähnt

Tương lai Futur I

  • ich werde erwähnen
  • du wirst erwähnen
  • er/sie/es wird erwähnen
  • wir werden erwähnen
  • ihr werdet erwähnen
  • sie/Sie werden erwähnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erwähne
  • du erwähnest
  • er/sie/es erwähne
  • wir erwähnen
  • ihr erwähnet
  • sie/Sie erwähnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erwähn! (du)
  • erwähnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erwähnen

  • Ach, habe ich das nicht erwähnt? Ồ, tôi đã nhắc tới nó chưa vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7560019
  • Er hat es erwähnt. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1018451
  • Yanni hat das erwähnt. Yanni đã nhắc đến điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12013041

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mention [with accusative or (archaic) genitive ‘something’] (speak of something)

Câu hỏi thường gặp

erwähnen nghĩa là gì?

erwähnen (động từ) nghĩa là đề cập.

Chia động từ erwähnen ở thì hiện tại thế nào?

ich erwähne, du erwähnst, er/sie/es erwähnt, wir erwähnen, ihr erwähnt, sie/Sie erwähnen. Phân từ II: erwähnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.