die Erwähnung
số nhiều: die Erwähnungen · sinh cách: der Erwähnung
die Erwähnung nghĩa là đề cập.
Nghĩa của Erwähnung
Danh từ · giống cái
- Đề cập.
Biến cách của Erwähnung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erwähnung | die Erwähnungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erwähnung | der Erwähnungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erwähnung | den Erwähnungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erwähnung | die Erwähnungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mention
Câu hỏi thường gặp
Erwähnung nghĩa là gì?
Erwähnung (danh từ) nghĩa là đề cập.
Erwähnung là der, die hay das?
Erwähnung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erwähnung); số nhiều: die Erwähnungen.