TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erz-

/ɛrts/ giọng máy của trình duyệt

erz- nghĩa là tổng.

Nghĩa của erz-

Tiền tố

  1. Tổng.

Danh từ · giống trung

Erz
  1. Quặng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố arch-, ultra-
  • Danh từ ore

Câu hỏi thường gặp

erz- nghĩa là gì?

erz- (tiền tố, danh từ) nghĩa là tổng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.