TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Erzbischof

danh từ giống đực
[ˈɛʁt͡sˌbɪʃɔf] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erzbischöfe · sinh cách: des Erzbischofs

der Erzbischof nghĩa là tổng giám mục.

Nghĩa của Erzbischof

Danh từ · giống đực

  1. Tổng giám mục.

Biến cách của Erzbischof (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Erzbischofdie Erzbischöfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erzbischofsder Erzbischöfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erzbischofden Erzbischöfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Erzbischofdie Erzbischöfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archbishop (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Erzbischof nghĩa là gì?

Erzbischof (danh từ) nghĩa là tổng giám mục.

Erzbischof là der, die hay das?

Erzbischof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erzbischof); số nhiều: die Erzbischöfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.