die Erziehung
số nhiều: die Erziehungen · sinh cách: der Erziehung
die Erziehung nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.
Nghĩa của Erziehung
Danh từ · giống cái
- Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
Biến cách của Erziehung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erziehung | die Erziehungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erziehung | der Erziehungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erziehung | den Erziehungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erziehung | die Erziehungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Erziehung
- Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ education; upbringing; character formation (process of imparting basic knowledge, judgment, morals, and manners, especially to a child); training (of a pet)
Câu hỏi thường gặp
Erziehung nghĩa là gì?
Erziehung (danh từ) nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.
Erziehung là der, die hay das?
Erziehung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erziehung); số nhiều: die Erziehungen.