TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erziehung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈtsiːʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erziehungen · sinh cách: der Erziehung

die Erziehung nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.

Nghĩa của Erziehung

Danh từ · giống cái

  1. Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.

Biến cách của Erziehung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erziehungdie Erziehungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erziehungder Erziehungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erziehungden Erziehungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erziehungdie Erziehungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Erziehung

  • Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ education; upbringing; character formation (process of imparting basic knowledge, judgment, morals, and manners, especially to a child); training (of a pet)

Câu hỏi thường gặp

Erziehung nghĩa là gì?

Erziehung (danh từ) nghĩa là giáo dục, dạy dỗ.

Erziehung là der, die hay das?

Erziehung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erziehung); số nhiều: die Erziehungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.