erzählen
erzählen nghĩa là nói, kể, bảo, kể lại.
Nghĩa của erzählen
Động từ
- Nói, kể, bảo.
- Kể lại, thuật lại.
Chia động từ erzählen
Hiện tại Präsens
- ich erzähle
- du erzählst
- er/sie/es erzählt
- wir erzählen
- ihr erzählt
- sie/Sie erzählen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erzählte
- du erzähltest
- er/sie/es erzählte
- wir erzählten
- ihr erzähltet
- sie/Sie erzählten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe erzählt
- du hast erzählt
- er/sie/es hat erzählt
- wir haben erzählt
- ihr habt erzählt
- sie/Sie haben erzählt
Tương lai Futur I
- ich werde erzählen
- du wirst erzählen
- er/sie/es wird erzählen
- wir werden erzählen
- ihr werdet erzählen
- sie/Sie werden erzählen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erzähle
- du erzählest
- er/sie/es erzähle
- wir erzählen
- ihr erzählet
- sie/Sie erzählen
Mệnh lệnh Imperativ
- erzähl! (du)
- erzählt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của erzählen
Câu ví dụ với erzählen
- Er erzählte mir seine Lebensgeschichte. Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.Tatoeba #854
- Ich möchte dir etwas Seltsames erzählen. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705612
- Lass mich dir meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878440
- Lassen Sie mich Ihnen meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878442
- Ein Freund hat mir diese Geschichte erzählt. Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374095
- Er erzählte mir, dass sie krank war. Anh ấy nói với tôi là cô ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931797
- Sieh zu, dass du es Tom erzählst. Nhớ phải nói cho Tom đấy nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761430
- Glaubst du, dass er die Wahrheit erzählt? Cậu có tin nó đang nói sự thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5807883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tell, to narrate, to recount; to tell, to say; to talk; to talk a lot; to tell nonsense; to gabble
Câu hỏi thường gặp
erzählen nghĩa là gì?
erzählen (động từ) nghĩa là nói, kể, bảo, kể lại.
Chia động từ erzählen ở thì hiện tại thế nào?
ich erzähle, du erzählst, er/sie/es erzählt, wir erzählen, ihr erzählt, sie/Sie erzählen. Phân từ II: erzählt.