TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zählen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsɛːlən/ giọng máy của trình duyệt

zählen nghĩa là đếm.

Nghĩa của zählen

Động từ

  1. Đếm.

Chia động từ zählen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezähltPhân từ I: zählend

Hiện tại Präsens

  • ich zähle
  • du zählst
  • er/sie/es zählt
  • wir zählen
  • ihr zählt
  • sie/Sie zählen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zählte
  • du zähltest
  • er/sie/es zählte
  • wir zählten
  • ihr zähltet
  • sie/Sie zählten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezählt
  • du hast gezählt
  • er/sie/es hat gezählt
  • wir haben gezählt
  • ihr habt gezählt
  • sie/Sie haben gezählt

Tương lai Futur I

  • ich werde zählen
  • du wirst zählen
  • er/sie/es wird zählen
  • wir werden zählen
  • ihr werdet zählen
  • sie/Sie werden zählen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zähle
  • du zählest
  • er/sie/es zähle
  • wir zählen
  • ihr zählet
  • sie/Sie zählen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zähl! (du)
  • zählt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zählen

Đồng nghĩa

Họ từ của zählen

Câu ví dụ với zählen

  • Man sollte nicht die Küken zählen, bevor sie geschlüpft sind. Nói trước bước không qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854867
  • Wenn Sie wütend sind, zählen Sie bis vier. Wenn Sie sehr wütend sind, fluchen Sie. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814385
  • Ich habe noch nie gezählt, wie viele Bücher ich habe. Tôi chưa từng đếm xem mình có bao nhiêu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13379841
  • Zählen Sie das Geld. Đếm tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to count (to determine the number of objects in a group); to count (to recite numbers in order); to have, comprise, span (some numerical value); to reckon, to consider, to deem (later used in the active voice with a passive meaning); to be of significance, to matter, to count; to tell, to recount; to count on, to rely on

Câu hỏi thường gặp

zählen nghĩa là gì?

zählen (động từ) nghĩa là đếm.

Chia động từ zählen ở thì hiện tại thế nào?

ich zähle, du zählst, er/sie/es zählt, wir zählen, ihr zählt, sie/Sie zählen. Phân từ II: gezählt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.