zählen
zählen nghĩa là đếm.
Nghĩa của zählen
Động từ
- Đếm.
Chia động từ zählen
Hiện tại Präsens
- ich zähle
- du zählst
- er/sie/es zählt
- wir zählen
- ihr zählt
- sie/Sie zählen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zählte
- du zähltest
- er/sie/es zählte
- wir zählten
- ihr zähltet
- sie/Sie zählten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezählt
- du hast gezählt
- er/sie/es hat gezählt
- wir haben gezählt
- ihr habt gezählt
- sie/Sie haben gezählt
Tương lai Futur I
- ich werde zählen
- du wirst zählen
- er/sie/es wird zählen
- wir werden zählen
- ihr werdet zählen
- sie/Sie werden zählen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zähle
- du zählest
- er/sie/es zähle
- wir zählen
- ihr zählet
- sie/Sie zählen
Mệnh lệnh Imperativ
- zähl! (du)
- zählt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zählen
Đồng nghĩa
Họ từ của zählen
Câu ví dụ với zählen
- Man sollte nicht die Küken zählen, bevor sie geschlüpft sind. Nói trước bước không qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854867
- Wenn Sie wütend sind, zählen Sie bis vier. Wenn Sie sehr wütend sind, fluchen Sie. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814385
- Ich habe noch nie gezählt, wie viele Bücher ich habe. Tôi chưa từng đếm xem mình có bao nhiêu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13379841
- Zählen Sie das Geld. Đếm tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to count (to determine the number of objects in a group); to count (to recite numbers in order); to have, comprise, span (some numerical value); to reckon, to consider, to deem (later used in the active voice with a passive meaning); to be of significance, to matter, to count; to tell, to recount; to count on, to rely on
Câu hỏi thường gặp
zählen nghĩa là gì?
zählen (động từ) nghĩa là đếm.
Chia động từ zählen ở thì hiện tại thế nào?
ich zähle, du zählst, er/sie/es zählt, wir zählen, ihr zählt, sie/Sie zählen. Phân từ II: gezählt.