die Zahl
số nhiều: die Zahlen · sinh cách: der Zahl
die Zahl nghĩa là số, chữ số.
Cũng là một dạng biến đổi của zahlen — Trả, thanh toán.
Nghĩa của Zahl
Danh từ · giống cái
- Số.
- Chữ số.
- Mặt sấp.
Biến cách của Zahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zahl | die Zahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zahl | der Zahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zahl | den Zahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zahl | die Zahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zahl
Cụm từ, thành ngữ với Zahl
- ganze Zahl — Số nguyên.
- gerade Zahl — Số chẵn.
- imaginäre Zahl — Số ảo, số thuần ảo.
- irrationale Zahl — Số vô tỉ.
- komplexe Zahl — Số phức.
- natürliche Zahl — Số tự nhiên.
- rationale Zahl — Số hữu tỉ.
- reelle Zahl — Số thực.
- ungerade Zahl — Số lẻ.
Câu ví dụ với Zahl
- Zahlen bitte! Làm ơn tính tiền.Tatoeba #687077
- Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943573
- Das ist eine große Zahl. Đó là một con số lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803642
- Wenn die Zahl der Autos steigt, nimmt auch der Verkehr zu. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #578421
- Die Zahl an Leuten bei Facebook ist größer als die Bevölkerung der Vereinigten Staaten. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3896809
- Das Geschäft ist in den roten Zahlen. Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ number, numeral, figure; tails (side of a coin)
Câu hỏi thường gặp
Zahl nghĩa là gì?
Zahl (danh từ) nghĩa là số, chữ số.
Zahl là der, die hay das?
Zahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zahl); số nhiều: die Zahlen.