die Mehrzahl
số nhiều: die Mehrzahlen · sinh cách: der Mehrzahl
die Mehrzahl nghĩa là số nhiều.
Nghĩa của Mehrzahl
Danh từ · giống cái
- Số nhiều.
Biến cách của Mehrzahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mehrzahl | die Mehrzahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mehrzahl | der Mehrzahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mehrzahl | den Mehrzahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mehrzahl | die Mehrzahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mehrzahl
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ majority (the larger part of a group); plural
Câu hỏi thường gặp
Mehrzahl nghĩa là gì?
Mehrzahl (danh từ) nghĩa là số nhiều.
Mehrzahl là der, die hay das?
Mehrzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mehrzahl); số nhiều: die Mehrzahlen.