TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mehrzahl

danh từ giống cái
/ˈmeːɐ̯t͡saːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mehrzahlen · sinh cách: der Mehrzahl

die Mehrzahl nghĩa là số nhiều.

Nghĩa của Mehrzahl

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều.

Biến cách của Mehrzahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mehrzahldie Mehrzahlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mehrzahlder Mehrzahlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mehrzahlden Mehrzahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mehrzahldie Mehrzahlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mehrzahl

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ majority (the larger part of a group); plural

Câu hỏi thường gặp

Mehrzahl nghĩa là gì?

Mehrzahl (danh từ) nghĩa là số nhiều.

Mehrzahl là der, die hay das?

Mehrzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mehrzahl); số nhiều: die Mehrzahlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.