die Mehrheit
số nhiều: die Mehrheiten · sinh cách: der Mehrheit
die Mehrheit nghĩa là đa số, phần đông.
Nghĩa của Mehrheit
Danh từ · giống cái
- Đa số, phần đông, số đông.
Biến cách của Mehrheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mehrheit | die Mehrheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mehrheit | der Mehrheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mehrheit | den Mehrheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mehrheit | die Mehrheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mehrheit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Mehrheit
- Demokratie ist die Tyrannei der Mehrheit. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917794
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ majority; bulk; majority (specified as absolute Mehrheit); plurality (specified as relative Mehrheit)
Câu hỏi thường gặp
Mehrheit nghĩa là gì?
Mehrheit (danh từ) nghĩa là đa số, phần đông.
Mehrheit là der, die hay das?
Mehrheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mehrheit); số nhiều: die Mehrheiten.