TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mehrheit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmeːɐ̯haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mehrheiten · sinh cách: der Mehrheit

die Mehrheit nghĩa là đa số, phần đông.

Nghĩa của Mehrheit

Danh từ · giống cái

  1. Đa số, phần đông, số đông.

Biến cách của Mehrheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mehrheitdie Mehrheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mehrheitder Mehrheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mehrheitden Mehrheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mehrheitdie Mehrheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mehrheit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Mehrheit

  • Demokratie ist die Tyrannei der Mehrheit. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ majority; bulk; majority (specified as absolute Mehrheit); plurality (specified as relative Mehrheit)

Câu hỏi thường gặp

Mehrheit nghĩa là gì?

Mehrheit (danh từ) nghĩa là đa số, phần đông.

Mehrheit là der, die hay das?

Mehrheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mehrheit); số nhiều: die Mehrheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.