TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mehrere

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/meːrərə/ giọng máy của trình duyệt

mehrere nghĩa là nhiều, một số, dăm, vài.

Nghĩa của mehrere

Hạn định từ

  1. Nhiều, một số, vài. (biên soạn)

Đại từ

  1. Dăm, vài.

Câu ví dụ với mehrere

  • Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649702
  • Im Restaurant sind mehrere Gäste. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953433
  • Nach mehreren Verzögerungen hob das Flugzeug endlich ab. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3864697

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ multiple, several; more than one; a number of

Câu hỏi thường gặp

mehrere nghĩa là gì?

mehrere (hạn định từ, đại từ) nghĩa là nhiều, một số, dăm, vài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.