mehrere
mehrere nghĩa là nhiều, một số, dăm, vài.
Nghĩa của mehrere
Hạn định từ
- Nhiều, một số, vài. (biên soạn)
Đại từ
- Dăm, vài.
Câu ví dụ với mehrere
- Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649702
- Im Restaurant sind mehrere Gäste. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953433
- Nach mehreren Verzögerungen hob das Flugzeug endlich ab. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3864697
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ multiple, several; more than one; a number of
Câu hỏi thường gặp
mehrere nghĩa là gì?
mehrere (hạn định từ, đại từ) nghĩa là nhiều, một số, dăm, vài.