TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mehr

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/meːr/ giọng máy của trình duyệt

mehr nghĩa là hơn, nhiều hơn, thêm.

Cũng là một dạng biến đổi của viel — Nhiều, lắm.

Nghĩa của mehr

Phó từ

  1. Hơn, nhiều hơn. (biên soạn)
  2. (nicht mehr) không … nữa. (biên soạn)

Đại từ

  1. Nhiều hơn, thêm (mehr Zeit — thêm thời gian) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mehr

Đồng nghĩa

Họ từ của mehr

Câu ví dụ với mehr

  • Ich will dein Gejammer nicht mehr hören. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #914
  • Er hat viel mehr Geld als ich. Anh ấy có nhiều tiền hơn tôi.Tatoeba #365428
  • Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #245
  • Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll. Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.Tatoeba #1708264
  • Ich werde viel mehr Geld haben als er. Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.Tatoeba #13453575
  • Ich mag dich nicht mehr. Tao không thích mày nữa.Tatoeba #237
  • Ich habe keine Ideen mehr. Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.Tatoeba #1023
  • Ich brauche mehr Zeit. Tôi cần thêm thì giờ.Tatoeba #705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ something more
  • Phó từ more; no longer, never again, nothing more, not anymore
  • Danh từ increase, excess; majority, more than half (50%) of some group

Câu hỏi thường gặp

mehr nghĩa là gì?

mehr (phó từ, đại từ) nghĩa là hơn, nhiều hơn, thêm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.