TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

viel

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fiːl/ giọng máy của trình duyệt

viel nghĩa là nhiều, lắm.

Nghĩa của viel

Phó từ

  1. Nhiều, lắm.

Đại từ

  1. Nhiều.
  2. Lắm.

So sánh của viel

So sánh hơnmehr
So sánh nhấtam meisten

Cụm từ, thành ngữ với viel

Câu ví dụ với viel

  • Er hat viel mehr Geld als ich. Anh ấy có nhiều tiền hơn tôi.Tatoeba #365428
  • Ich werde viel mehr Geld haben als er. Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.Tatoeba #13453575
  • Du redest zu viel über Boston. Bạn nói về Boston quá nhiều rồi đấy.Tatoeba #13999690
  • Wir sind viel gelaufen. Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.Tatoeba #461403
  • Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.Tatoeba #562
  • Nein, ich kann Sie nicht reinlassen, es ist eine Person zu viel. Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.Tatoeba #968
  • Arm ist nicht, wer zu wenig besitzt, sondern, wer zu viel haben möchte. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.Tatoeba #387
  • Ich will dein Gejammer nicht mehr hören. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ much, a lot
  • Hạn định từ much, many
  • Phó từ much, a lot

Câu hỏi thường gặp

viel nghĩa là gì?

viel (phó từ, đại từ) nghĩa là nhiều, lắm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.