TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mehl

danh từ giống trung
/meːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mehle · sinh cách: des Mehles

das Mehl nghĩa là bột, phấn.

Nghĩa của Mehl

Danh từ · giống trung

  1. Bột, phấn.

Biến cách của Mehl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mehldie Mehle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mehlesder Mehle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mehlden Mehlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mehldie Mehle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mehl

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mehl

  • Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3983751
  • Wir brauchen Mehl und Zucker. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9206373
  • Ich brauche Mehl. Tôi cần bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12300354
  • Das ist Mehl. Đây là bột mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12817324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flour; meal (ground cereal); powder; dust (any result of grinding)

Câu hỏi thường gặp

Mehl nghĩa là gì?

Mehl (danh từ) nghĩa là bột, phấn.

Mehl là der, die hay das?

Mehl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mehl); số nhiều: die Mehle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.