TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pulver

danh từ giống trung
/ˈpʊlvɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pulvers

das Pulver nghĩa là bột, bụi.

Nghĩa của Pulver

Danh từ · giống trung

  1. Bột, bụi.

Biến cách của Pulver (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pulverdie Pulver
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pulversder Pulver
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pulverden Pulvern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pulverdie Pulver

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pulver

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Pulver

  • Eine Art weißes Pulver war auf dem Boden. Có thứ bột trắng gì đó trên sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6821424

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ powder (in most of its senses); money

Câu hỏi thường gặp

Pulver nghĩa là gì?

Pulver (danh từ) nghĩa là bột, bụi.

Pulver là der, die hay das?

Pulver là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pulver).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.