piepen
piepen nghĩa là kêu bíp bíp, kêu chiêm chiếp.
Nghĩa của piepen
Động từ
- Kêu bíp bíp. (biên soạn)
- Kêu chiêm chiếp. (biên soạn)
Chia động từ piepen
Hiện tại Präsens
- ich piepe
- du piepst
- er/sie/es piept
- wir piepen
- ihr piept
- sie/Sie piepen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich piepte
- du pieptest
- er/sie/es piepte
- wir piepten
- ihr pieptet
- sie/Sie piepten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepiept
- du hast gepiept
- er/sie/es hat gepiept
- wir haben gepiept
- ihr habt gepiept
- sie/Sie haben gepiept
Tương lai Futur I
- ich werde piepen
- du wirst piepen
- er/sie/es wird piepen
- wir werden piepen
- ihr werdet piepen
- sie/Sie werden piepen
Giả định I Konjunktiv I
- ich piepe
- du piepest
- er/sie/es piepe
- wir piepen
- ihr piepet
- sie/Sie piepen
Mệnh lệnh Imperativ
- piep! (du)
- piept! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piepen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cheep (of a bird); to squeak (of a mouse); to bleep (of machine etc.)
- Danh từ money
Câu hỏi thường gặp
piepen nghĩa là gì?
piepen (động từ) nghĩa là kêu bíp bíp, kêu chiêm chiếp.
Chia động từ piepen ở thì hiện tại thế nào?
ich piepe, du piepst, er/sie/es piept, wir piepen, ihr piept, sie/Sie piepen. Phân từ II: gepiept.