TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

piepen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpiːpən/ giọng máy của trình duyệt

piepen nghĩa là kêu bíp bíp, kêu chiêm chiếp.

Nghĩa của piepen

Động từ

  1. Kêu bíp bíp. (biên soạn)
  2. Kêu chiêm chiếp. (biên soạn)

Chia động từ piepen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepieptPhân từ I: piepend

Hiện tại Präsens

  • ich piepe
  • du piepst
  • er/sie/es piept
  • wir piepen
  • ihr piept
  • sie/Sie piepen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich piepte
  • du pieptest
  • er/sie/es piepte
  • wir piepten
  • ihr pieptet
  • sie/Sie piepten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepiept
  • du hast gepiept
  • er/sie/es hat gepiept
  • wir haben gepiept
  • ihr habt gepiept
  • sie/Sie haben gepiept

Tương lai Futur I

  • ich werde piepen
  • du wirst piepen
  • er/sie/es wird piepen
  • wir werden piepen
  • ihr werdet piepen
  • sie/Sie werden piepen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich piepe
  • du piepest
  • er/sie/es piepe
  • wir piepen
  • ihr piepet
  • sie/Sie piepen

Mệnh lệnh Imperativ

  • piep! (du)
  • piept! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piepen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cheep (of a bird); to squeak (of a mouse); to bleep (of machine etc.)
  • Danh từ money

Câu hỏi thường gặp

piepen nghĩa là gì?

piepen (động từ) nghĩa là kêu bíp bíp, kêu chiêm chiếp.

Chia động từ piepen ở thì hiện tại thế nào?

ich piepe, du piepst, er/sie/es piept, wir piepen, ihr piept, sie/Sie piepen. Phân từ II: gepiept.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.