die Pille
số nhiều: die Pillen · sinh cách: der Pille
die Pille nghĩa là viên, viên thuốc.
Nghĩa của Pille
Danh từ · giống cái
- Viên, viên thuốc.
Biến cách của Pille (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pille | die Pillen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pille | der Pillen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pille | den Pillen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pille | die Pillen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pille
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Pille
- Dumm bleibt dumm, da helfen keine Pillen. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1445448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pill, tablet; ball
Câu hỏi thường gặp
Pille nghĩa là gì?
Pille (danh từ) nghĩa là viên, viên thuốc.
Pille là der, die hay das?
Pille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pille); số nhiều: die Pillen.