TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pille

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɪlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pillen · sinh cách: der Pille

die Pille nghĩa là viên, viên thuốc.

Nghĩa của Pille

Danh từ · giống cái

  1. Viên, viên thuốc.

Biến cách của Pille (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pilledie Pillen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pilleder Pillen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pilleden Pillen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pilledie Pillen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pille

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Pille

  • Dumm bleibt dumm, da helfen keine Pillen. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1445448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pill, tablet; ball

Câu hỏi thường gặp

Pille nghĩa là gì?

Pille (danh từ) nghĩa là viên, viên thuốc.

Pille là der, die hay das?

Pille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pille); số nhiều: die Pillen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.