der Pilot
số nhiều: die Piloten · sinh cách: des Piloten
der Pilot nghĩa là phi công.
Nghĩa của Pilot
Danh từ · giống đực
- Phi công.
Biến cách của Pilot (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pilot | die Piloten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Piloten | der Piloten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Piloten | den Piloten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Piloten | die Piloten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pilot
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Pilot
- Tom ist ein guter Pilot. Tom là một phi công giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5778046
- Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilot (one who steers an aircraft); pilot of a bobsled; driver; helmsman (one who steers a ship)
Câu hỏi thường gặp
Pilot nghĩa là gì?
Pilot (danh từ) nghĩa là phi công.
Pilot là der, die hay das?
Pilot là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pilot); số nhiều: die Piloten.