der Kies
số nhiều: die Kiese · sinh cách: des Kieses
der Kies nghĩa là sỏi, đá dăm.
Nghĩa của Kies
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng Sỏi, đá dăm.
Biến cách của Kies (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kies | die Kiese |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kieses | der Kiese |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kies | den Kiesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kies | die Kiese |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kies
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravel, shingle (small pebbles collectively); ore containing sulphur or arsenic, being hard, antifragile, bright in color, and having a strong metallic brilliance; dosh, dough (money)
Câu hỏi thường gặp
Kies nghĩa là gì?
Kies (danh từ) nghĩa là sỏi, đá dăm.
Kies là der, die hay das?
Kies là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kies); số nhiều: die Kiese.