TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kiefer

danh từ giống cái
/ˈkiːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kiefern · sinh cách: der Kiefer

die Kiefer nghĩa là thông, tùng, hàm, quai hàm.

Nghĩa của Kiefer

Danh từ · giống cái

  1. Thông, tùng.
  2. Hàm, quai hàm, xương hàm.

Biến cách của Kiefer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kieferdie Kiefern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kieferder Kiefern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kieferden Kiefern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kieferdie Kiefern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiefer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pine (tree of genus Pinus); jaw

Câu hỏi thường gặp

Kiefer nghĩa là gì?

Kiefer (danh từ) nghĩa là thông, tùng, hàm, quai hàm.

Kiefer là der, die hay das?

Kiefer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kiefer); số nhiều: die Kiefern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.