die Kiefer
số nhiều: die Kiefern · sinh cách: der Kiefer
die Kiefer nghĩa là thông, tùng, hàm, quai hàm.
Nghĩa của Kiefer
Danh từ · giống cái
- Thông, tùng.
- Hàm, quai hàm, xương hàm.
Biến cách của Kiefer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kiefer | die Kiefern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kiefer | der Kiefern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kiefer | den Kiefern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kiefer | die Kiefern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiefer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pine (tree of genus Pinus); jaw
Câu hỏi thường gặp
Kiefer nghĩa là gì?
Kiefer (danh từ) nghĩa là thông, tùng, hàm, quai hàm.
Kiefer là der, die hay das?
Kiefer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kiefer); số nhiều: die Kiefern.