kichern
kichern nghĩa là cười khúc khích.
Nghĩa của kichern
Động từ
- Cười khúc khích. (biên soạn)
Chia động từ kichern
Hiện tại Präsens
- ich kichre
- du kicherst
- er/sie/es kichert
- wir kichern
- ihr kichert
- sie/Sie kichern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kicherte
- du kichertest
- er/sie/es kicherte
- wir kicherten
- ihr kichertet
- sie/Sie kicherten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekichert
- du hast gekichert
- er/sie/es hat gekichert
- wir haben gekichert
- ihr habt gekichert
- sie/Sie haben gekichert
Tương lai Futur I
- ich werde kichern
- du wirst kichern
- er/sie/es wird kichern
- wir werden kichern
- ihr werdet kichern
- sie/Sie werden kichern
Giả định I Konjunktiv I
- ich kichere
- du kicherest
- er/sie/es kichere
- wir kichern
- ihr kicheret
- sie/Sie kichern
Mệnh lệnh Imperativ
- kichre! (du)
- kichert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với kichern
- Die Mädchen kicherten. Các cô gái cười khúc khíchTatoeba #2220695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to giggle, snicker
Câu hỏi thường gặp
kichern nghĩa là gì?
kichern (động từ) nghĩa là cười khúc khích.
Chia động từ kichern ở thì hiện tại thế nào?
ich kichre, du kicherst, er/sie/es kichert, wir kichern, ihr kichert, sie/Sie kichern. Phân từ II: gekichert.