TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kichern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɪçɐn/ giọng máy của trình duyệt

kichern nghĩa là cười khúc khích.

Nghĩa của kichern

Động từ

  1. Cười khúc khích. (biên soạn)

Chia động từ kichern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekichertPhân từ I: kichernd

Hiện tại Präsens

  • ich kichre
  • du kicherst
  • er/sie/es kichert
  • wir kichern
  • ihr kichert
  • sie/Sie kichern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kicherte
  • du kichertest
  • er/sie/es kicherte
  • wir kicherten
  • ihr kichertet
  • sie/Sie kicherten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekichert
  • du hast gekichert
  • er/sie/es hat gekichert
  • wir haben gekichert
  • ihr habt gekichert
  • sie/Sie haben gekichert

Tương lai Futur I

  • ich werde kichern
  • du wirst kichern
  • er/sie/es wird kichern
  • wir werden kichern
  • ihr werdet kichern
  • sie/Sie werden kichern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kichere
  • du kicherest
  • er/sie/es kichere
  • wir kichern
  • ihr kicheret
  • sie/Sie kichern

Mệnh lệnh Imperativ

  • kichre! (du)
  • kichert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với kichern

  • Die Mädchen kicherten. Các cô gái cười khúc khíchTatoeba #2220695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to giggle, snicker

Câu hỏi thường gặp

kichern nghĩa là gì?

kichern (động từ) nghĩa là cười khúc khích.

Chia động từ kichern ở thì hiện tại thế nào?

ich kichre, du kicherst, er/sie/es kichert, wir kichern, ihr kichert, sie/Sie kichern. Phân từ II: gekichert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.