die Kichererbse
số nhiều: die Kichererbsen · sinh cách: der Kichererbse
die Kichererbse nghĩa là đậu gà.
Nghĩa của Kichererbse
Danh từ · giống cái
- Đậu gà.
Biến cách của Kichererbse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kichererbse | die Kichererbsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kichererbse | der Kichererbsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kichererbse | den Kichererbsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kichererbse | die Kichererbsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kichererbse
- Ich liebe Kichererbsen. Tôi thích đậu gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10794188
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chickpea (Cicer arietinum)
Câu hỏi thường gặp
Kichererbse nghĩa là gì?
Kichererbse (danh từ) nghĩa là đậu gà.
Kichererbse là der, die hay das?
Kichererbse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kichererbse); số nhiều: die Kichererbsen.