TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kichererbse

danh từ giống cái
/ˈkɪçɐˌɛrpsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kichererbsen · sinh cách: der Kichererbse

die Kichererbse nghĩa là đậu gà.

Nghĩa của Kichererbse

Danh từ · giống cái

  1. Đậu gà.

Biến cách của Kichererbse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kichererbsedie Kichererbsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kichererbseder Kichererbsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kichererbseden Kichererbsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kichererbsedie Kichererbsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kichererbse

  • Ich liebe Kichererbsen. Tôi thích đậu gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10794188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chickpea (Cicer arietinum)

Câu hỏi thường gặp

Kichererbse nghĩa là gì?

Kichererbse (danh từ) nghĩa là đậu gà.

Kichererbse là der, die hay das?

Kichererbse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kichererbse); số nhiều: die Kichererbsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.