die Asche
số nhiều: die Aschen · sinh cách: der Asche
die Asche nghĩa là tro.
Nghĩa của Asche
Danh từ · giống cái
- Tro.
Biến cách của Asche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Asche | die Aschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Asche | der Aschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Asche | den Aschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Asche | die Aschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Asche
Đồng nghĩa
Họ từ của Asche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ash; ashes; money
Câu hỏi thường gặp
Asche nghĩa là gì?
Asche (danh từ) nghĩa là tro.
Asche là der, die hay das?
Asche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Asche); số nhiều: die Aschen.