TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Asche

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aschen · sinh cách: der Asche

die Asche nghĩa là tro.

Nghĩa của Asche

Danh từ · giống cái

  1. Tro.

Biến cách của Asche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aschedie Aschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ascheder Aschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ascheden Aschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aschedie Aschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Asche

Đồng nghĩa

Họ từ của Asche

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ash; ashes; money

Câu hỏi thường gặp

Asche nghĩa là gì?

Asche (danh từ) nghĩa là tro.

Asche là der, die hay das?

Asche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Asche); số nhiều: die Aschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.