TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aschenbecher

danh từ giống đực
/ˈaʃənˌbɛçər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Aschenbechers

der Aschenbecher nghĩa là gạt tàn, gạt tàn thuốc.

Nghĩa của Aschenbecher

Danh từ · giống đực

  1. Gạt tàn.
  2. Gạt tàn thuốc.

Biến cách của Aschenbecher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aschenbecherdie Aschenbecher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aschenbechersder Aschenbecher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aschenbecherden Aschenbechern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aschenbecherdie Aschenbecher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Aschenbecher

  • Ich habe deinen Aschenbecher kaputtgemacht. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404109
  • Mir ist dein Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462621
  • Mir ist euer Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462622
  • Mir ist Ihr Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ashtray

Câu hỏi thường gặp

Aschenbecher nghĩa là gì?

Aschenbecher (danh từ) nghĩa là gạt tàn, gạt tàn thuốc.

Aschenbecher là der, die hay das?

Aschenbecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aschenbecher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.