der Aschenbecher
sinh cách: des Aschenbechers
der Aschenbecher nghĩa là gạt tàn, gạt tàn thuốc.
Nghĩa của Aschenbecher
Danh từ · giống đực
- Gạt tàn.
- Gạt tàn thuốc.
Biến cách của Aschenbecher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Aschenbecher | die Aschenbecher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aschenbechers | der Aschenbecher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aschenbecher | den Aschenbechern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Aschenbecher | die Aschenbecher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Aschenbecher
- Ich habe deinen Aschenbecher kaputtgemacht. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404109
- Mir ist dein Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462621
- Mir ist euer Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462622
- Mir ist Ihr Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ashtray
Câu hỏi thường gặp
Aschenbecher nghĩa là gì?
Aschenbecher (danh từ) nghĩa là gạt tàn, gạt tàn thuốc.
Aschenbecher là der, die hay das?
Aschenbecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aschenbecher).