der Asphalt
số nhiều: die Asphalte · sinh cách: des Asphalts
der Asphalt nghĩa là nhựa đường.
Nghĩa của Asphalt
Danh từ · giống đực
- Nhựa đường.
Biến cách của Asphalt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Asphalt | die Asphalte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Asphalts | der Asphalte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Asphalt | den Asphalten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Asphalt | die Asphalte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asphalt, asphalt concrete, tarmac
Câu hỏi thường gặp
Asphalt nghĩa là gì?
Asphalt (danh từ) nghĩa là nhựa đường.
Asphalt là der, die hay das?
Asphalt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Asphalt); số nhiều: die Asphalte.