TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Puls

danh từ giống đực
/pʊls/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pulse · sinh cách: des Pulses

der Puls nghĩa là mạch.

Nghĩa của Puls

Danh từ · giống đực

  1. Mạch.

Biến cách của Puls (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pulsdie Pulse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pulsesder Pulse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pulsden Pulsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pulsdie Pulse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pulse

Câu hỏi thường gặp

Puls nghĩa là gì?

Puls (danh từ) nghĩa là mạch.

Puls là der, die hay das?

Puls là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Puls); số nhiều: die Pulse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.