TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pullover

danh từ giống đực
/pʊˈloːvɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pullovers

der Pullover nghĩa là áo len, áo len có nón, áo len chui đầu.

Nghĩa của Pullover

Danh từ · giống đực

  1. Áo len.
  2. Áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.

Biến cách của Pullover (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pulloverdie Pullover
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pulloversder Pullover
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pulloverden Pullovern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pulloverdie Pullover

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pullover

  • Hast du den Pullover schon fertig gestrickt? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367259
  • Hast du den Pullover schon zu Ende gestrickt? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367258
  • Probieren Sie diesen Pullover an. Bạn mặc thử cái áo len này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343608
  • Probier diesen Pullover an. Bạn mặc thử cái áo len này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507865
  • Trägst du oft Pullover? Bạn có hay mặc áo len không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282238
  • Tragt ihr oft Pullover? Bạn có hay mặc áo len không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282239
  • Tragen Sie oft Pullover? Bạn có hay mặc áo len không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweater; pullover; jumper (UK)

Câu hỏi thường gặp

Pullover nghĩa là gì?

Pullover (danh từ) nghĩa là áo len, áo len có nón, áo len chui đầu.

Pullover là der, die hay das?

Pullover là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pullover).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.