TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Plural

danh từ giống đực
[ˈpluːʁaːl] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plurale · sinh cách: des Plurals

der Plural nghĩa là số nhiều.

Nghĩa của Plural

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều.

Biến cách của Plural (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pluraldie Plurale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pluralsder Plurale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pluralden Pluralen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pluraldie Plurale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plural

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plural
  • Tính từ pluralistic

Câu hỏi thường gặp

Plural nghĩa là gì?

Plural (danh từ) nghĩa là số nhiều.

Plural là der, die hay das?

Plural là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Plural); số nhiều: die Plurale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.