TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Plätzchen

danh từ giống trung
/plɛt͡s.çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Plätzchens

das Plätzchen nghĩa là bánh quy, bích quy.

Nghĩa của Plätzchen

Danh từ · giống trung

  1. Bánh quy, bích quy, bánh bích quy.

Biến cách của Plätzchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Plätzchendie Plätzchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Plätzchensder Plätzchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Plätzchenden Plätzchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Plätzchendie Plätzchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plätzchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of Platz; cookie (US), biscuit (UK)

Câu hỏi thường gặp

Plätzchen nghĩa là gì?

Plätzchen (danh từ) nghĩa là bánh quy, bích quy.

Plätzchen là der, die hay das?

Plätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Plätzchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.