der/das Keks
số nhiều: die Kekse · sinh cách: des Kekses
der/das Keks nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
Nghĩa của Keks
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
Biến cách của Keks (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Keks | die Kekse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kekses | der Kekse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Keks | den Keksen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Keks | die Kekse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Keks
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Keks
- Die Kekse sind alle sternförmig. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592904
- Er bäckt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1644135
- Er backt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3018947
- Er macht Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cookie (US), biscuit (UK)
Câu hỏi thường gặp
Keks nghĩa là gì?
Keks (danh từ) nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
Keks là der, die hay das?
Keks là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Keks); số nhiều: die Kekse.