TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Keks

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực hoặc trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/keːks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kekse · sinh cách: des Kekses

der/das Keks nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.

Nghĩa của Keks

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bánh quy, bích quy, bánh bích quy.

Biến cách của Keks (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Keksdie Kekse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Keksesder Kekse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Keksden Keksen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Keksdie Kekse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Keks

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Keks

  • Die Kekse sind alle sternförmig. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592904
  • Er bäckt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1644135
  • Er backt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3018947
  • Er macht Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cookie (US), biscuit (UK)

Câu hỏi thường gặp

Keks nghĩa là gì?

Keks (danh từ) nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh bích quy.

Keks là der, die hay das?

Keks là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Keks); số nhiều: die Kekse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.