TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Singular

danh từ giống đực
/ˈzɪŋɡulaɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Singulare · sinh cách: des Singulars

der Singular nghĩa là số ít.

Nghĩa của Singular

Danh từ · giống đực

  1. Số ít.

Biến cách của Singular (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Singulardie Singulare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Singularsder Singulare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Singularden Singularen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Singulardie Singulare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Singular

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singular

Câu hỏi thường gặp

Singular nghĩa là gì?

Singular (danh từ) nghĩa là số ít.

Singular là der, die hay das?

Singular là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Singular); số nhiều: die Singulare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.