TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sinken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɪŋkən/ giọng máy của trình duyệt

sinken nghĩa là chìm, giảm, hạ xuống.

Nghĩa của sinken

Động từ

  1. Chìm. (biên soạn)
  2. Giảm, hạ xuống. (biên soạn)

Chia động từ sinken

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gesunkenPhân từ I: sinkend

Hiện tại Präsens

  • ich sinke
  • du sinkst
  • er/sie/es sinkt
  • wir sinken
  • ihr sinkt
  • sie/Sie sinken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sank
  • du sankst
  • er/sie/es sank
  • wir sanken
  • ihr sankt
  • sie/Sie sanken

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gesunken
  • du bist gesunken
  • er/sie/es ist gesunken
  • wir sind gesunken
  • ihr seid gesunken
  • sie/Sie sind gesunken

Tương lai Futur I

  • ich werde sinken
  • du wirst sinken
  • er/sie/es wird sinken
  • wir werden sinken
  • ihr werdet sinken
  • sie/Sie werden sinken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sinke
  • du sinkest
  • er/sie/es sinke
  • wir sinken
  • ihr sinket
  • sie/Sie sinken

Mệnh lệnh Imperativ

  • sink! (du)
  • sinkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của sinken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sink; to submerge; to set; to fall from the sky; to fall; to drop; to decline

Câu hỏi thường gặp

sinken nghĩa là gì?

sinken (động từ) nghĩa là chìm, giảm, hạ xuống.

Chia động từ sinken ở thì hiện tại thế nào?

ich sinke, du sinkst, er/sie/es sinkt, wir sinken, ihr sinkt, sie/Sie sinken. Phân từ II: gesunken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.