TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

senken

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của senken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lower

Chia động từ senken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesenktPhân từ I: senkend

Hiện tại Präsens

  • ich senke
  • du senkst
  • er/sie/es senkt
  • wir senken
  • ihr senkt
  • sie/Sie senken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich senkte
  • du senktest
  • er/sie/es senkte
  • wir senkten
  • ihr senktet
  • sie/Sie senkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesenkt
  • du hast gesenkt
  • er/sie/es hat gesenkt
  • wir haben gesenkt
  • ihr habt gesenkt
  • sie/Sie haben gesenkt

Tương lai Futur I

  • ich werde senken
  • du wirst senken
  • er/sie/es wird senken
  • wir werden senken
  • ihr werdet senken
  • sie/Sie werden senken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich senke
  • du senkest
  • er/sie/es senke
  • wir senken
  • ihr senket
  • sie/Sie senken

Mệnh lệnh Imperativ

  • senk! (du)
  • senkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ senken ở thì hiện tại thế nào?

ich senke, du senkst, er/sie/es senkt, wir senken, ihr senkt, sie/Sie senken. Phân từ II: gesenkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.