die Senke
số nhiều: die Senken · sinh cách: der Senke
die Senke nghĩa là thung lũng.
Nghĩa của Senke
Danh từ · giống cái
- Thung lũng.
Biến cách của Senke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Senke | die Senken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Senke | der Senken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Senke | den Senken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Senke | die Senken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Senke
Câu ví dụ với Senke
- Senke die Lautstärke! Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9456880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ well, depression, basin, valley; sink; sink (node in directed graph for which all of its edges go into it); drain (terminal of a field effect transistor)
Câu hỏi thường gặp
Senke nghĩa là gì?
Senke (danh từ) nghĩa là thung lũng.
Senke là der, die hay das?
Senke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Senke); số nhiều: die Senken.