TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Senke

danh từ giống cái
/ˈzɛŋkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Senken · sinh cách: der Senke

die Senke nghĩa là thung lũng.

Nghĩa của Senke

Danh từ · giống cái

  1. Thung lũng.

Biến cách của Senke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Senkedie Senken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Senkeder Senken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Senkeden Senken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Senkedie Senken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Senke

Câu ví dụ với Senke

  • Senke die Lautstärke! Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9456880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ well, depression, basin, valley; sink; sink (node in directed graph for which all of its edges go into it); drain (terminal of a field effect transistor)

Câu hỏi thường gặp

Senke nghĩa là gì?

Senke (danh từ) nghĩa là thung lũng.

Senke là der, die hay das?

Senke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Senke); số nhiều: die Senken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.