TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

meiden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

meiden nghĩa là tránh, tránh xa, trốn tránh.

Nghĩa của meiden

Động từ

  1. Tránh, tránh xa, né.
  2. Trốn tránh.

Chia động từ meiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemiedenPhân từ I: meidend

Hiện tại Präsens

  • ich meide
  • du meidest
  • er/sie/es meidet
  • wir meiden
  • ihr meidet
  • sie/Sie meiden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mied
  • du miedest
  • er/sie/es mied
  • wir mieden
  • ihr miedet
  • sie/Sie mieden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemieden
  • du hast gemieden
  • er/sie/es hat gemieden
  • wir haben gemieden
  • ihr habt gemieden
  • sie/Sie haben gemieden

Tương lai Futur I

  • ich werde meiden
  • du wirst meiden
  • er/sie/es wird meiden
  • wir werden meiden
  • ihr werdet meiden
  • sie/Sie werden meiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich meide
  • du meidest
  • er/sie/es meide
  • wir meiden
  • ihr meidet
  • sie/Sie meiden

Mệnh lệnh Imperativ

  • meid! (du)
  • meidet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của meiden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avoid, to keep away from; to shun

Câu hỏi thường gặp

meiden nghĩa là gì?

meiden (động từ) nghĩa là tránh, tránh xa, trốn tránh.

Chia động từ meiden ở thì hiện tại thế nào?

ich meide, du meidest, er/sie/es meidet, wir meiden, ihr meidet, sie/Sie meiden. Phân từ II: gemieden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.