die Meile
số nhiều: die Meilen · sinh cách: der Meile
die Meile nghĩa là dặm.
Nghĩa của Meile
Danh từ · giống cái
- Dặm.
Biến cách của Meile (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meile | die Meilen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meile | der Meilen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Meile | den Meilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meile | die Meilen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Meile
Câu ví dụ với Meile
- Er kann eine Meile schwimmen. Anh ta có thể bơi được 1 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404693
- Sie legte an einem Tag zwanzig Meilen zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076473
- Der Zug fährt mit einer Reisegeschwindigkeit von fünfzig Meilen pro Stunde. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2339652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ international mile (≈ 1.6 km); the Roman mile (≈ 1.5 km); much longer distances in Germany and other parts of continental Europe, generally between 4 and 10 km (the Prussian mile of 1816 was ≈ 7.5 km); a vague term for a long distance; a country mile; promenade, boulevard
Câu hỏi thường gặp
Meile nghĩa là gì?
Meile (danh từ) nghĩa là dặm.
Meile là der, die hay das?
Meile là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meile); số nhiều: die Meilen.