TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meile

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meilen · sinh cách: der Meile

die Meile nghĩa là dặm.

Nghĩa của Meile

Danh từ · giống cái

  1. Dặm.

Biến cách của Meile (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meiledie Meilen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meileder Meilen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meileden Meilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meiledie Meilen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Meile

Câu ví dụ với Meile

  • Er kann eine Meile schwimmen. Anh ta có thể bơi được 1 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404693
  • Sie legte an einem Tag zwanzig Meilen zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076473
  • Der Zug fährt mit einer Reisegeschwindigkeit von fünfzig Meilen pro Stunde. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2339652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ international mile (≈ 1.6 km); the Roman mile (≈ 1.5 km); much longer distances in Germany and other parts of continental Europe, generally between 4 and 10 km (the Prussian mile of 1816 was ≈ 7.5 km); a vague term for a long distance; a country mile; promenade, boulevard

Câu hỏi thường gặp

Meile nghĩa là gì?

Meile (danh từ) nghĩa là dặm.

Meile là der, die hay das?

Meile là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meile); số nhiều: die Meilen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.