TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Meilenstein

danh từ giống đực
/ˈmaɪ̯lənˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meilensteine · sinh cách: des Meilensteines

der Meilenstein nghĩa là cột mốc, cây số, mốc.

Nghĩa của Meilenstein

Danh từ · giống đực

  1. Cột mốc, cây số, cột cây số, cột dặm.
  2. Mốc.

Biến cách của Meilenstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Meilensteindie Meilensteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meilensteinesder Meilensteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meilensteinden Meilensteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Meilensteindie Meilensteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meilenstein

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Meilenstein

  • Jener Tag war ein wichtiger Meilenstein in unserem Projekt. Ngày hôm đó là một cột mốc quan trọng trong dự án của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milestone (a stone milepost); milestone, landmark (an important event)

Câu hỏi thường gặp

Meilenstein nghĩa là gì?

Meilenstein (danh từ) nghĩa là cột mốc, cây số, mốc.

Meilenstein là der, die hay das?

Meilenstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meilenstein); số nhiều: die Meilensteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.