TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vermeiden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈmaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

vermeiden nghĩa là tránh, tránh khỏi.

Nghĩa của vermeiden

Động từ

  1. Tránh, tránh khỏi. (biên soạn)

Chia động từ vermeiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vermiedenPhân từ I: vermeidend

Hiện tại Präsens

  • ich vermeide
  • du vermeidest
  • er/sie/es vermeidet
  • wir vermeiden
  • ihr vermeidet
  • sie/Sie vermeiden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vermied
  • du vermiedest
  • er/sie/es vermied
  • wir vermieden
  • ihr vermiedet
  • sie/Sie vermieden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vermieden
  • du hast vermieden
  • er/sie/es hat vermieden
  • wir haben vermieden
  • ihr habt vermieden
  • sie/Sie haben vermieden

Tương lai Futur I

  • ich werde vermeiden
  • du wirst vermeiden
  • er/sie/es wird vermeiden
  • wir werden vermeiden
  • ihr werdet vermeiden
  • sie/Sie werden vermeiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vermeide
  • du vermeidest
  • er/sie/es vermeide
  • wir vermeiden
  • ihr vermeidet
  • sie/Sie vermeiden

Mệnh lệnh Imperativ

  • vermeid! (du)
  • vermeidet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với vermeiden

  • Wir vermeiden es, über Politik zu reden. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6018562
  • Tom versucht, Flugzeugreisen zu vermeiden. Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avoid (something happening, doing something)

Câu hỏi thường gặp

vermeiden nghĩa là gì?

vermeiden (động từ) nghĩa là tránh, tránh khỏi.

Chia động từ vermeiden ở thì hiện tại thế nào?

ich vermeide, du vermeidest, er/sie/es vermeidet, wir vermeiden, ihr vermeidet, sie/Sie vermeiden. Phân từ II: vermieden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.