vermeiden
vermeiden nghĩa là tránh, tránh khỏi.
Nghĩa của vermeiden
Động từ
- Tránh, tránh khỏi. (biên soạn)
Chia động từ vermeiden
Hiện tại Präsens
- ich vermeide
- du vermeidest
- er/sie/es vermeidet
- wir vermeiden
- ihr vermeidet
- sie/Sie vermeiden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich vermied
- du vermiedest
- er/sie/es vermied
- wir vermieden
- ihr vermiedet
- sie/Sie vermieden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vermieden
- du hast vermieden
- er/sie/es hat vermieden
- wir haben vermieden
- ihr habt vermieden
- sie/Sie haben vermieden
Tương lai Futur I
- ich werde vermeiden
- du wirst vermeiden
- er/sie/es wird vermeiden
- wir werden vermeiden
- ihr werdet vermeiden
- sie/Sie werden vermeiden
Giả định I Konjunktiv I
- ich vermeide
- du vermeidest
- er/sie/es vermeide
- wir vermeiden
- ihr vermeidet
- sie/Sie vermeiden
Mệnh lệnh Imperativ
- vermeid! (du)
- vermeidet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với vermeiden
- Wir vermeiden es, über Politik zu reden. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6018562
- Tom versucht, Flugzeugreisen zu vermeiden. Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to avoid (something happening, doing something)
Câu hỏi thường gặp
vermeiden nghĩa là gì?
vermeiden (động từ) nghĩa là tránh, tránh khỏi.
Chia động từ vermeiden ở thì hiện tại thế nào?
ich vermeide, du vermeidest, er/sie/es vermeidet, wir vermeiden, ihr vermeidet, sie/Sie vermeiden. Phân từ II: vermieden.