TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zahlen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsaːln̩/ giọng máy của trình duyệt

zahlen nghĩa là trả, thanh toán.

Cũng là một dạng biến đổi của Zahl — Số.

Nghĩa của zahlen

Động từ

  1. Trả, thanh toán.

Chia động từ zahlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezahltPhân từ I: zahlend

Hiện tại Präsens

  • ich zahle
  • du zahlst
  • er/sie/es zahlt
  • wir zahlen
  • ihr zahlt
  • sie/Sie zahlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zahlte
  • du zahltest
  • er/sie/es zahlte
  • wir zahlten
  • ihr zahltet
  • sie/Sie zahlten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezahlt
  • du hast gezahlt
  • er/sie/es hat gezahlt
  • wir haben gezahlt
  • ihr habt gezahlt
  • sie/Sie haben gezahlt

Tương lai Futur I

  • ich werde zahlen
  • du wirst zahlen
  • er/sie/es wird zahlen
  • wir werden zahlen
  • ihr werdet zahlen
  • sie/Sie werden zahlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zahle
  • du zahlest
  • er/sie/es zahle
  • wir zahlen
  • ihr zahlet
  • sie/Sie zahlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zahl! (du)
  • zahlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zahlen

Câu ví dụ với zahlen

  • Zahlen bitte! Làm ơn tính tiền.Tatoeba #687077
  • Ich würde gerne mit Kreditkarte zahlen. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841113
  • Ich musste einen Dollar Strafe zahlen. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5221551
  • Sie muss für das Buch zahlen. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528236
  • Sie brauchen nichts zu zahlen. Họ không phải trả bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8011470
  • „Ich möchte bitte zahlen.“ – „Gut, zwei Bier und ein Tee, das macht sechs Euro vierzig.“ "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716795
  • Bitte zahlen! Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4699838
  • Ich zahlte ihm fünf Dollar. Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay; to pay, to atone; to pay out

Câu hỏi thường gặp

zahlen nghĩa là gì?

zahlen (động từ) nghĩa là trả, thanh toán.

Chia động từ zahlen ở thì hiện tại thế nào?

ich zahle, du zahlst, er/sie/es zahlt, wir zahlen, ihr zahlt, sie/Sie zahlen. Phân từ II: gezahlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.