zahlen
zahlen nghĩa là trả, thanh toán.
Cũng là một dạng biến đổi của Zahl — Số.
Nghĩa của zahlen
Động từ
- Trả, thanh toán.
Chia động từ zahlen
Hiện tại Präsens
- ich zahle
- du zahlst
- er/sie/es zahlt
- wir zahlen
- ihr zahlt
- sie/Sie zahlen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zahlte
- du zahltest
- er/sie/es zahlte
- wir zahlten
- ihr zahltet
- sie/Sie zahlten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezahlt
- du hast gezahlt
- er/sie/es hat gezahlt
- wir haben gezahlt
- ihr habt gezahlt
- sie/Sie haben gezahlt
Tương lai Futur I
- ich werde zahlen
- du wirst zahlen
- er/sie/es wird zahlen
- wir werden zahlen
- ihr werdet zahlen
- sie/Sie werden zahlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zahle
- du zahlest
- er/sie/es zahle
- wir zahlen
- ihr zahlet
- sie/Sie zahlen
Mệnh lệnh Imperativ
- zahl! (du)
- zahlt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của zahlen
Câu ví dụ với zahlen
- Zahlen bitte! Làm ơn tính tiền.Tatoeba #687077
- Ich würde gerne mit Kreditkarte zahlen. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841113
- Ich musste einen Dollar Strafe zahlen. Tôi bị phạt một Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5221551
- Sie muss für das Buch zahlen. Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528236
- Sie brauchen nichts zu zahlen. Họ không phải trả bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8011470
- „Ich möchte bitte zahlen.“ – „Gut, zwei Bier und ein Tee, das macht sechs Euro vierzig.“ "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716795
- Bitte zahlen! Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4699838
- Ich zahlte ihm fünf Dollar. Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pay; to pay, to atone; to pay out
Câu hỏi thường gặp
zahlen nghĩa là gì?
zahlen (động từ) nghĩa là trả, thanh toán.
Chia động từ zahlen ở thì hiện tại thế nào?
ich zahle, du zahlst, er/sie/es zahlt, wir zahlen, ihr zahlt, sie/Sie zahlen. Phân từ II: gezahlt.